GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: THCS Hải Băc
Ngày gửi: 20h:01' 01-08-2014
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 123
Nguồn:
Người gửi: THCS Hải Băc
Ngày gửi: 20h:01' 01-08-2014
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích:
0 người
Ngày dạy
Tiết 1
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
CĂN BẬC HAI
A. Mục tiêu:
- Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm.
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập, câu hỏi, định lý, định nghĩa. Máy tính bỏ túi, bút dạ.
C. Hoạt động của GV và HS:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình môn toán Đại số 9
5 phút
- Giới thiệu chương trình môn Đại số 9
- Nghe giáo viên giới thiệu
Hoạt động 2: Căn bậc hai số học
15 phút
? Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm?
? Với số a dương có mấy căn bậc hai? Cho ví dụ?
? Số 0 có mấy căn bậc hai?
? Làm bài tập ?1 ?
! Các số 3; ; 0.5; là căn bậc hai số học 9; ; 0.25; 2. Vậy thế nào là căn bậc hai số học của một số?
- Nêu nội dung chú ý và cách viết. Giải thích hai chiều trong cách viết để HS khắc sâu hơn.
? Làm bài tập ?2 ?
! Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số không âm là phép khai phương.
! Khi biết được căn bậc hai số học ta dễ dàng xác định được các căn của nó.
? Làm bài tập ?3 ?
- Trả lời:
- Có hai căn bậc hai:
Số 3 có căn bậc hai
- Số 0 có một căn bậc hai là
- (từng HS trình bày)
- Trả lời như SGK
- Nghe giảng
- Trả lời trực tiếp
- Nghe GV giảng
- Trình bày bảng
1. Căn bậc hai số học
?1 a.
b.
c.
d.
Định nghĩa: (SGK)
Ví dụ:
- Căn bậc hai số học của 16 là
- Căn bậc hai số học của 5là
Chú ý: (SGK)
Ta viết:
?2
?3 a. 64
- Căn bậc hai số học của 64 là 8.
- Các căn bậc hai là: 8; -8
Hoạt động 3: So sánh các căn bậc hai
13 phút
! Cho hai số a, b không âm, nếu a < b so sánh và ?
? Điều ngược lại có đúng không?
! Yêu cầu HS đọc ví dụ 2 trong SGK.
? Tương tự ví dụ 2 hãy làm bài tập ?4 ?
? Tương tự ví dụ 3 hãy làm bài tập ?5 ? (theo nhóm)
- Nếu a < b thì <
- Nếu < thì a < b
- Xem ví dụ 2
- Trình bày bảng
a.Ta có: 4 = . Vì 16 > 15 nên hay 4 >
b.Ta có: 3 = . Vì 9 < 11 nên hay 3 <
- Chia nhóm thực hiện
a. Ta có : 1 = . Vì <=> x > 1
b. Ta có: 3 = . Vì <=> x < 9.
Vậy
2. So sánh các căn bậc hai
Định lí: Với hai số a, b không âm, ta có: a < b <
?4
a.Ta có: 4 = . Vì 16 > 15 nên hay 4 >
b.Ta có: 3 = . Vì 9 < 11 nên hay 3 <
?5
a.Ta co ù: 1 = . Vì <=> x > 1
b.Ta có: 3 = . Vì <=> x < 9
Vậy
Hoạt động 4: Củng cố
10 phút
? Bài tập 1 trang 6 SGK?
(HS trả lời miệng, GV nhận xét kết quả)
? Làm bài tập 3 tarng 6 SGK?
- HS trả lời miệng
- Dùng máy tính
3. Luyện tập
Bài 3/tr6 SGK
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
2 phút
- Bài tập về nhà: 2; 4 trang 7 SGK
- Chuẩn bị bài mới “Căn bậc hai và hằng đẳng thức
Tiết 1
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
CĂN BẬC HAI
A. Mục tiêu:
- Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm.
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập, câu hỏi, định lý, định nghĩa. Máy tính bỏ túi, bút dạ.
C. Hoạt động của GV và HS:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình môn toán Đại số 9
5 phút
- Giới thiệu chương trình môn Đại số 9
- Nghe giáo viên giới thiệu
Hoạt động 2: Căn bậc hai số học
15 phút
? Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm?
? Với số a dương có mấy căn bậc hai? Cho ví dụ?
? Số 0 có mấy căn bậc hai?
? Làm bài tập ?1 ?
! Các số 3; ; 0.5; là căn bậc hai số học 9; ; 0.25; 2. Vậy thế nào là căn bậc hai số học của một số?
- Nêu nội dung chú ý và cách viết. Giải thích hai chiều trong cách viết để HS khắc sâu hơn.
? Làm bài tập ?2 ?
! Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số không âm là phép khai phương.
! Khi biết được căn bậc hai số học ta dễ dàng xác định được các căn của nó.
? Làm bài tập ?3 ?
- Trả lời:
- Có hai căn bậc hai:
Số 3 có căn bậc hai
- Số 0 có một căn bậc hai là
- (từng HS trình bày)
- Trả lời như SGK
- Nghe giảng
- Trả lời trực tiếp
- Nghe GV giảng
- Trình bày bảng
1. Căn bậc hai số học
?1 a.
b.
c.
d.
Định nghĩa: (SGK)
Ví dụ:
- Căn bậc hai số học của 16 là
- Căn bậc hai số học của 5là
Chú ý: (SGK)
Ta viết:
?2
?3 a. 64
- Căn bậc hai số học của 64 là 8.
- Các căn bậc hai là: 8; -8
Hoạt động 3: So sánh các căn bậc hai
13 phút
! Cho hai số a, b không âm, nếu a < b so sánh và ?
? Điều ngược lại có đúng không?
! Yêu cầu HS đọc ví dụ 2 trong SGK.
? Tương tự ví dụ 2 hãy làm bài tập ?4 ?
? Tương tự ví dụ 3 hãy làm bài tập ?5 ? (theo nhóm)
- Nếu a < b thì <
- Nếu < thì a < b
- Xem ví dụ 2
- Trình bày bảng
a.Ta có: 4 = . Vì 16 > 15 nên hay 4 >
b.Ta có: 3 = . Vì 9 < 11 nên hay 3 <
- Chia nhóm thực hiện
a. Ta có : 1 = . Vì <=> x > 1
b. Ta có: 3 = . Vì <=> x < 9.
Vậy
2. So sánh các căn bậc hai
Định lí: Với hai số a, b không âm, ta có: a < b <
?4
a.Ta có: 4 = . Vì 16 > 15 nên hay 4 >
b.Ta có: 3 = . Vì 9 < 11 nên hay 3 <
?5
a.Ta co ù: 1 = . Vì <=> x > 1
b.Ta có: 3 = . Vì <=> x < 9
Vậy
Hoạt động 4: Củng cố
10 phút
? Bài tập 1 trang 6 SGK?
(HS trả lời miệng, GV nhận xét kết quả)
? Làm bài tập 3 tarng 6 SGK?
- HS trả lời miệng
- Dùng máy tính
3. Luyện tập
Bài 3/tr6 SGK
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
2 phút
- Bài tập về nhà: 2; 4 trang 7 SGK
- Chuẩn bị bài mới “Căn bậc hai và hằng đẳng thức
 






Các ý kiến mới nhất